lịch kịch

Học thuật
Thân thiện
lịch kịch

Nấu ăn lịch kịch suốt đêm thật mệt mỏi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phiền phức, rắc rối, đòi hỏi nhiều công sức: Diễn tả một công việc, tình huống hoặc đồ vật gây ra sự bất tiện, khó khăn nhiều chi tiết nhỏ nhặt, nhiều thao tác hoặc cồng kềnh.
    • Khó nhọc, vất vả: Chỉ sự mệt nhọc, nặng nề khi phải thực hiện một việc đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Việc dọn dẹp căn gác xép đầy đồ thật lịch kịch.
    • Nấu một bữa tiệc cho mười người lịch kịch suốt cả ngày.
    • Chiếc máy này dùng rất lịch kịch, phải chỉnh nhiều nút.
    • Mang theo vali to như thế đi du lịch thật lịch kịch.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lịch cà lịch kịch": (từ láy mở rộng, nhấn mạnh) Rất phiền phức, rất rắc rối nặng nề.
    • Công việc chuẩn bị hồ sơ lịch cà lịch kịch mất cả tuần mới xong.
  • Dùng để miêu tả âm thanh của những vật cồng kềnh va chạm vào nhau.
    • Tiếng lịch kịch của mấy cái xoong nồi trong ba lô.
Biến thể từ gần giống
  • Lịch cà lịch kịch: (từ láy) Dạng nhấn mạnh, mức độ phiền phức cao hơn.
  • Rườm rà: nhiều chi tiết, phần thừa không cần thiết, gây phức tạp.
  • Cồng kềnh: Chiếm nhiều chỗ, khó di chuyển hoặc bảo quản.
  • Phiền phức: Gây ra điều bất tiện, rắc rối.
Từ đồng nghĩa
  • Rắc rối
  • Phức tạp
  • Vất vả
  • Nặng nhọc
  • Bất tiện
Từ trái nghĩa
  • Đơn giản
  • Nhẹ nhàng
  • Tiện lợi
  • Gọn gàng
  • Dễ dàng
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lịch kịch" thường được dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết trang trọng.
  • Từ này thường mang sắc thái biểu cảm, thể hiện sự bực mình, mệt mỏi hoặc than phiền về sự phiền toái của sự việc.
  • Có thể dùng để miêu tả cả công việc, đồ vật lẫn quy trình, thủ tục.
lịch kịch

Nấu ăn lịch kịch suốt đêm thật mệt mỏi.

  1. Phiền phức mất nhiều công: Nấu nướng lịch kịch suốt đêm.

Từ chứa "lịch kịch"