lịch kịch

  1. Phiền phức mất nhiều công: Nấu nướng lịch kịch suốt đêm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lịch kịch"

lịch kịch
Nấu ăn lịch kịch suốt đêm thật mệt mỏi.