lịch kịch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Phiền phức, rắc rối, đòi hỏi nhiều công sức: Diễn tả một công việc, tình huống hoặc đồ vật gây ra sự bất tiện, khó khăn vì có nhiều chi tiết nhỏ nhặt, nhiều thao tác hoặc cồng kềnh.
- Khó nhọc, vất vả: Chỉ sự mệt nhọc, nặng nề khi phải thực hiện một việc gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Việc dọn dẹp căn gác xép đầy đồ cũ thật là lịch kịch.
- Nấu một bữa tiệc cho mười người lịch kịch suốt cả ngày.
- Chiếc máy cũ này dùng rất lịch kịch, phải chỉnh nhiều nút.
- Mang theo vali to như thế đi du lịch thật lịch kịch.
Các cách sử dụng nâng cao
- "lịch cà lịch kịch": (từ láy mở rộng, nhấn mạnh) Rất phiền phức, rất rắc rối và nặng nề.
- Công việc chuẩn bị hồ sơ lịch cà lịch kịch mất cả tuần mới xong.
- Dùng để miêu tả âm thanh của những vật cồng kềnh va chạm vào nhau.
- Tiếng lịch kịch của mấy cái xoong nồi trong ba lô.
Biến thể và từ gần giống
- Lịch cà lịch kịch: (từ láy) Dạng nhấn mạnh, mức độ phiền phức cao hơn.
- Rườm rà: Có nhiều chi tiết, phần thừa không cần thiết, gây phức tạp.
- Cồng kềnh: Chiếm nhiều chỗ, khó di chuyển hoặc bảo quản.
- Phiền phức: Gây ra điều bất tiện, rắc rối.
Từ đồng nghĩa
- Rắc rối
- Phức tạp
- Vất vả
- Nặng nhọc
- Bất tiện
Từ trái nghĩa
- Đơn giản
- Nhẹ nhàng
- Tiện lợi
- Gọn gàng
- Dễ dàng
Lưu ý sử dụng
- Từ "lịch kịch" thường được dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết trang trọng.
- Từ này thường mang sắc thái biểu cảm, thể hiện sự bực mình, mệt mỏi hoặc than phiền về sự phiền toái của sự việc.
- Có thể dùng để miêu tả cả công việc, đồ vật lẫn quy trình, thủ tục.
- Phiền phức và mất nhiều công: Nấu nướng lịch kịch suốt đêm.